Hồng tiếng Nga là gì?
"hồng" trong tiếng Nga là ро́зовый (tính từ), хурма́ (danh từ).
ро́зовый Tính từ
rózovyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hồng, hường, hồng thắm, màu hồng, hồng đào, đào.
- ро́зовый бант nơ hồng
- ро́зовые щёки má hồng, má thắm, má đào, má đỏ hây hây
хурма́ Danh từ
xurmá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [cây] hồng, cậy (Diospyros kaki).
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hồng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hồng tiếng Nga là gì?
"hồng" trong tiếng Nga là ро́зовый (tính từ), хурма́ (danh từ).