TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Hiệu ứng tiếng Nga là gì?

"hiệu ứng" trong tiếng Nga là результа́т (danh từ), эффе́кт (danh từ), сле́дствие (danh từ).

результа́т Danh từ

rezulʹtát giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiệu ứng.

Xem đầy đủ từ "результа́т": trọng âm, biến cách, cách chia →

эффе́кт Danh từ

effékt giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiệu ứng.

Xem đầy đủ từ "эффе́кт": trọng âm, biến cách, cách chia →

сле́дствие Danh từ

slédstvije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiệu ứng.

Xem đầy đủ từ "сле́дствие": trọng âm, biến cách, cách chia →

возде́йствие Danh từ

vozdéjstvije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiệu ứng.

Xem đầy đủ từ "возде́йствие": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hiệu ứng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hiệu ứng tiếng Nga là gì?

"hiệu ứng" trong tiếng Nga là результа́т (danh từ), эффе́кт (danh từ), сле́дствие (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.