Hoàng hậu tiếng Nga là gì?
"hoàng hậu" trong tiếng Nga là короле́ва (danh từ), цари́ца (danh từ).
короле́ва Danh từ
koroléva giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoàng hậu, vợ vua, quý phi.
- Давным-давно жили-были король с королевой, и было у них три очень красивых дочери. Ngày xửa ngày xưa có một ông vua và một bà hoàng hậu, họ có ba người con gái rất xinh đẹp.
- короле́ва красо́ты hoa hậu, hoa khôi, quốc sắc
цари́ца Danh từ
caríca giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoàng hậu, nữ hoàng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hoàng hậu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hoàng hậu tiếng Nga là gì?
"hoàng hậu" trong tiếng Nga là короле́ва (danh từ), цари́ца (danh từ).