Huy hiệu tiếng Nga là gì?
"huy hiệu" trong tiếng Nga là значо́к (danh từ), герб (danh từ).
значо́к Danh từ
značók giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Huy hiệu.
герб Danh từ
gerb giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biểu tượng, huy hiệu.
- госуда́рственный герб quốc huy
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "huy hiệu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Huy hiệu tiếng Nga là gì?
"huy hiệu" trong tiếng Nga là значо́к (danh từ), герб (danh từ).