Kí tiếng Nga là gì?
"kí" trong tiếng Nga là подписа́ть (động từ), подпи́сывать (động từ), кило́ (danh từ).
подписа́ть Động từ
podpisátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kí, kí tên.
Xem đầy đủ từ "подписа́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
подпи́сывать Động từ
podpísyvatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kí, kí tên.
Xem đầy đủ từ "подпи́сывать": trọng âm, biến cách, cách chia →
кило́ Danh từ
kiló giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kilôgam, ki-lô-gam, ki-lô, kí lô.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kí" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kí tiếng Nga là gì?
"kí" trong tiếng Nga là подписа́ть (động từ), подпи́сывать (động từ), кило́ (danh từ).