Khoa học tiếng Nga là gì?
"khoa học" trong tiếng Nga là нау́чно (phó từ), нау́ка (danh từ), нау́чный (tính từ).
нау́чно Phó từ
naúčno giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khoa học, bằng phương pháp khoa học.
нау́ка Danh từ
naúka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khoa học, khoa thuật; (как род занятий) [công tác, môn, ngành] khoa học.
- Я изучаю математику, палауский язык и естественные науки. Tôi đang học toán, tiếng Palau và khoa học.
- Она посвятила свою жизнь изучению науки. Cô ấy đã cống hiến cả cuộc đời mình cho nghiên cứu khoa học.
нау́чный Tính từ
naúčnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khoa học.
зна́ние Danh từ
znánije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khoa học.
- о́бласть зна́ния lĩnh vực khoa học
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khoa học" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khoa học tiếng Nga là gì?
"khoa học" trong tiếng Nga là нау́чно (phó từ), нау́ка (danh từ), нау́чный (tính từ).