TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Khoa học tiếng Nga là gì?

"khoa học" trong tiếng Nga là нау́чно (phó từ), нау́ка (danh từ), нау́чный (tính từ).

нау́чно Phó từ

naúčno giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khoa học, bằng phương pháp khoa học.

Xem đầy đủ từ "нау́чно": trọng âm, biến cách, cách chia →

нау́ка Danh từ

naúka giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khoa học, khoa thuật; (как род занятий) [công tác, môn, ngành] khoa học.

  • Я изучаю математику, палауский язык и естественные науки. Tôi đang học toán, tiếng Palau và khoa học.
  • Она посвятила свою жизнь изучению науки. Cô ấy đã cống hiến cả cuộc đời mình cho nghiên cứu khoa học.

Xem đầy đủ từ "нау́ка": trọng âm, biến cách, cách chia →

нау́чный Tính từ

naúčnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khoa học.

Xem đầy đủ từ "нау́чный": trọng âm, biến cách, cách chia →

зна́ние Danh từ

znánije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khoa học.

  • о́бласть зна́ния lĩnh vực khoa học

Xem đầy đủ từ "зна́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khoa học" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Khoa học tiếng Nga là gì?

"khoa học" trong tiếng Nga là нау́чно (phó từ), нау́ка (danh từ), нау́чный (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.