TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Khuếch đại tiếng Nga là gì?

"khuếch đại" trong tiếng Nga là преувели́чивать (động từ).

преувели́чивать Động từ

preuvelíčivatʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cường điệu, khuếch đại, phóng đại, khoáng đại, nói quá, nói ngoa, nói phóng đại; thổi phồng, vẽ rắn thêm chân ((khẩu ngữ)); (переоценивать) đánh giá quá cao.

  • преувели́чивать чьи́-л. досто́инства cường điệu (đánh giá quá cao) phẩm giá của ai

Xem đầy đủ từ "преувели́чивать": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khuếch đại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Khuếch đại tiếng Nga là gì?

"khuếch đại" trong tiếng Nga là преувели́чивать (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.