Khung tiếng Nga là gì?
"khung" trong tiếng Nga là осно́ва (danh từ), ра́мка (danh từ).
осно́ва Danh từ
osnóva giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [bộ] sườn, khung, cốt, nền; (nghĩa bóng) nhân, lõi.
ра́мка Danh từ
rámka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khung.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khung" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khung tiếng Nga là gì?
"khung" trong tiếng Nga là осно́ва (danh từ), ра́мка (danh từ).