Làm sợ tiếng Nga là gì?
"làm sợ" trong tiếng Nga là пуга́ть (động từ), напуга́ть (động từ).
пуга́ть Động từ
pugátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm... sợ, làm... sợ hãi, làm... kinh hãi, làm... kinh hoảng; (угрожать) dọa nạt, đe nẹt, đe dọa, dọa dẫm.
напуга́ть Động từ
napugátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm... sợ (hoảng sợ, sợ hãi, kinh hãi, hãi hùng, kinh hoảng, kinh hoàng).
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "làm sợ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- устраша́тьĐộng từ · Làm... sợ, làm... kinh sợ, làm... khiếp sợ, làm... kinh hãi, làm... hoảng sợ, dọa cho... sợ
- устраше́ниеDanh từ · [sự] làm sợ, làm kinh sợ, làm khiếp sợ, làm kinh hãi, làm hoảng sợ, dọa cho sợ
- отпу́гиватьĐộng từ · Xua đuổi, làm... sợ, làm... khiếp sợ
- спу́гиватьĐộng từ · Làm... sợ, cản trở, làm trở ngại
Câu hỏi thường gặp
Làm sợ tiếng Nga là gì?
"làm sợ" trong tiếng Nga là пуга́ть (động từ), напуга́ть (động từ).