Lòng thương tiếng Nga là gì?
"lòng thương" trong tiếng Nga là ми́лость (danh từ), жа́лость (danh từ), милосе́рдие (danh từ).
ми́лость Danh từ
mílostʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lòng thương.
жа́лость Danh từ
žálostʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lòng thương, thương hại, thương xót, trắc ẩn.
- Мне не нужна твоя жалость. Ta không cần lòng thương hại của các ngươi.
- из жа́лости к кому́-л. vì thương hại ai
милосе́рдие Danh từ
milosérdije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lòng thương.
Xem đầy đủ từ "милосе́рдие": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lòng thương" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lòng thương tiếng Nga là gì?
"lòng thương" trong tiếng Nga là ми́лость (danh từ), жа́лость (danh từ), милосе́рдие (danh từ).