Lý lẽ tiếng Nga là gì?
"lý lẽ" trong tiếng Nga là аргуме́нт (danh từ), обоснова́ние (danh từ), до́вод (danh từ).
аргуме́нт Danh từ
argumént giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lý lẽ, luận cứ, luận chứng, lập luận, bằng chứng, chứng cớ.
- выдвига́ть что́-л. в ка́честве аргуме́нта lấy cái gì làm bằng chứng
обоснова́ние Danh từ
obosnovánije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lý lẽ, lí lẽ.
Xem đầy đủ từ "обоснова́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
до́вод Danh từ
dóvod giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cớ, lý lẽ, lý do, luận cứ, chứng cứ.
- до́воды за и про́тив những lý lẽ (lý do) thuận và chống
- приводи́ть до́воды đưa ra những luận cứ (lý lẽ, lý do), dẫn chứng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lý lẽ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lý lẽ tiếng Nga là gì?
"lý lẽ" trong tiếng Nga là аргуме́нт (danh từ), обоснова́ние (danh từ), до́вод (danh từ).