Lưỡi tiếng Nga là gì?
"lưỡi" trong tiếng Nga là язы́к (danh từ), ле́звие (danh từ), остриё (danh từ).
язы́к Danh từ
jazýk giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (inanimate) Lưỡi.
ле́звие Danh từ
lézvije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lưỡi, lưỡi giao; (для бритья) lưỡi giao cạo.
остриё Danh từ
ostrijó giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lưỡi.
- остриё бри́твы lưỡi dao cạo
- перен. mũi nhọn, mũi dùi, mũi giùi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lưỡi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lưỡi tiếng Nga là gì?
"lưỡi" trong tiếng Nga là язы́к (danh từ), ле́звие (danh từ), остриё (danh từ).