Lưu loát tiếng Nga là gì?
"lưu loát" trong tiếng Nga là бе́глый (tính từ).
бе́глый Tính từ
béglyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trôi chảy, lưu loát, thông thạo.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lưu loát" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lưu loát tiếng Nga là gì?
"lưu loát" trong tiếng Nga là бе́глый (tính từ).