TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Lầy tiếng Nga là gì?

"lầy" trong tiếng Nga là боло́то (danh từ).

боло́то Danh từ

bolóto giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [Đầm, bãi, vũng] lầy.

Xem đầy đủ từ "боло́то": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lầy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lầy tiếng Nga là gì?

"lầy" trong tiếng Nga là боло́то (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.