Màng tiếng Nga là gì?
"màng" trong tiếng Nga là плёнка (danh từ).
плёнка Danh từ
pljónka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Màng, màng mỏng; (тонкий слой) váng, lớp mỏng.
- плёнка льда váng băng, lớp băng mỏng
- фото, кино phim, phim ảnh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "màng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Màng tiếng Nga là gì?
"màng" trong tiếng Nga là плёнка (danh từ).