Mê ly tiếng Nga là gì?
"mê ly" trong tiếng Nga là восхити́тельный (tính từ).
восхити́тельный Tính từ
vosxitítelʹnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đáng phục, mê ly, tuyệt trần, tuyệt đẹp, tuyệt.
Xem đầy đủ từ "восхити́тельный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mê ly" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- обворожи́тельныйTính từ · Mê ly, [đẹp] mê hồn, làm đắm đuối, làm say đắm, làm say mê
- очарова́тельныйTính từ · Làm say đắm, làm say mê, mê ly, khả ái, có sức quyến rũ, hấp dẫn; (прекрасный) tuyệt vời, tuyệt trần
- очаровательноPhó từ · Một cách kiều diễm, mê hồn, mê ly, khả ái, đáng yêu, quyến rũ; (прекрасно) [một cách] tuyệt vời, tuyệt trần
- чару́ющийTính từ · Làm say mê, làm say đắm, làm đắm đuối, mê ly, mê hồn, quyến rũ
Câu hỏi thường gặp
Mê ly tiếng Nga là gì?
"mê ly" trong tiếng Nga là восхити́тельный (tính từ).