Mỗi ngày tiếng Nga là gì?
"mỗi ngày" trong tiếng Nga là ежедне́вный (tính từ).
ежедне́вный Tính từ
ježednévnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàng ngày, hằng ngày, mỗi ngày.
- ежедне́вная газе́та [tờ] báo hằng ngày, nhật báo, nhật trình
Xem đầy đủ từ "ежедне́вный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mỗi ngày" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mỗi ngày tiếng Nga là gì?
"mỗi ngày" trong tiếng Nga là ежедне́вный (tính từ).