Mục lục tiếng Nga là gì?
"mục lục" trong tiếng Nga là оглавле́ние (danh từ).
оглавле́ние Danh từ
oglavlénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mục lục, bảng đề mục.
Xem đầy đủ từ "оглавле́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mục lục" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mục lục tiếng Nga là gì?
"mục lục" trong tiếng Nga là оглавле́ние (danh từ).