Mực tiếng Nga là gì?
"mực" trong tiếng Nga là у́ровень (danh từ), черни́ла (danh từ).
у́ровень Danh từ
úrovenʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mực, mức.
черни́ла Danh từ
černíla giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mực, mực viết.
- писа́ть черни́лами viết bằng mực
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mực" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mực tiếng Nga là gì?
"mực" trong tiếng Nga là у́ровень (danh từ), черни́ла (danh từ).