Ma thuật tiếng Nga là gì?
"ma thuật" trong tiếng Nga là ма́гия (danh từ), волшебство́ (danh từ), колдовство́ (danh từ).
ма́гия Danh từ
mágija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ma thuật, quỷ thuật, yêu thuật, ảo thuật.
волшебство́ Danh từ
volšebstvó giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ma thuật, yêu thuật, phép thuật, pháp thuật.
Xem đầy đủ từ "волшебство́": trọng âm, biến cách, cách chia →
колдовство́ Danh từ
koldovstvó giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ma thuật, yêu thuật, phép thuật, pháp thuật.
Xem đầy đủ từ "колдовство́": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ma thuật" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ma thuật tiếng Nga là gì?
"ma thuật" trong tiếng Nga là ма́гия (danh từ), волшебство́ (danh từ), колдовство́ (danh từ).