TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Nào tiếng Nga là gì?

"nào" trong tiếng Nga là кото́рый (hạn định từ), како́й (hạn định từ), ну (thán từ).

кото́рый Hạn định từ

kotóryj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nào.

  • Я не знаю который. Tôi không biết cái nào
  • Возьми любой цветок, который тебе понравится. Lấy bất cứ bông hoa nào bạn thích.

Xem đầy đủ từ "кото́рый": trọng âm, biến cách, cách chia →

како́й Hạn định từ

kakój giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nào.

  • Какой предмет тебе больше всего нравится? Bạn thích môn nào nhất?
  • Какой сорт апельсинов ты тут выращиваешь? Anh đang trồng loại cam nào?

Xem đầy đủ từ "како́й": trọng âm, biến cách, cách chia →

ну Thán từ

nu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nào, thôi nào; ừ, ờ, à (từ đệm khi nói).

  • Ну же, признайте это. Thôi nào, thừa nhận đi.
  • Ну поговори со мной, Чанг! Thôi nào! Nói chuyện với mình đi Trang.

Xem đầy đủ từ "ну": trọng âm, biến cách, cách chia →

кой Hạn định từ

koj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nào.

Xem đầy đủ từ "кой": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nào" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nào tiếng Nga là gì?

"nào" trong tiếng Nga là кото́рый (hạn định từ), како́й (hạn định từ), ну (thán từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.