Nón tiếng Nga là gì?
"nón" trong tiếng Nga là шля́па (danh từ), ши́шка (danh từ), ко́нус (danh từ).
шля́па Danh từ
šljápa giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái mũ, nón.
- Она почистила шляпу своего мужа щеткой. Cô ta chải sạch cái nón của chồng mình.
- фетро́вая шля́па [cái] mũ phớt
ши́шка Danh từ
šíška giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nón, quả.
- еловая ши́шка nón nhân xâm, quả sam mộc
ко́нус Danh từ
kónus giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nón.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nón" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nón tiếng Nga là gì?
"nón" trong tiếng Nga là шля́па (danh từ), ши́шка (danh từ), ко́нус (danh từ).