TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Nông dân tiếng Nga là gì?

"nông dân" trong tiếng Nga là фе́рмер (danh từ).

фе́рмер Danh từ

férmer giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nông dân.

  • Он фермер. Anh ấy là nông dân.

Xem đầy đủ từ "фе́рмер": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nông dân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nông dân tiếng Nga là gì?

"nông dân" trong tiếng Nga là фе́рмер (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.