крестья́нин
Dấu sắc trên крестья́нин chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
крестья́нин nghĩa là nông dân.
Nghĩa của крестья́нин
Danh từ
- Nông dân.
Biến cách của крестья́нин (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | крестья́нин | крестья́не |
| Sinh cách кого? чего? | крестья́нина | крестья́н |
| Tặng cách кому? чему? | крестья́нину | крестья́нам |
| Đối cách кого? что? | крестья́нина | крестья́н |
| Công cụ cách кем? чем? | крестья́нином | крестья́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | крестья́нине | крестья́нах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với крестья́нин
Đồng nghĩa
Họ từ của крестья́нин
Câu hỏi thường gặp
крестьянин nghĩa là gì?
крестьянин (danh từ) nghĩa là nông dân.
крестьянин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là крестья́нин (phiên âm Latinh krestʹjánin, IPA [krʲɪsʲˈtʲjænʲɪn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.