Nơi tiếng Nga là gì?
"nơi" trong tiếng Nga là где (phó từ), ме́сто (danh từ), пункт (danh từ).
где Phó từ
gde giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nơi, chỗ.
ме́сто Danh từ
mésto giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nơi, chỗ, chốn.
- Это моё спальное место. Đây là nơi tôi ngủ.
- Том не мог найти место для парковки. Tôm không thể tim ra nơi nào để đỗ xe.
пункт Danh từ
punkt giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nơi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nơi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nơi tiếng Nga là gì?
"nơi" trong tiếng Nga là где (phó từ), ме́сто (danh từ), пункт (danh từ).