Nổi danh tiếng Nga là gì?
"nổi danh" trong tiếng Nga là изве́стный (tính từ).
изве́стный Tính từ
izvéstnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nổi tiếng, nổi danh, có tiếng, có tiếng tăm, có danh tiếng.
Xem đầy đủ từ "изве́стный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nổi danh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nổi danh tiếng Nga là gì?
"nổi danh" trong tiếng Nga là изве́стный (tính từ).