Nứt tiếng Nga là gì?
"nứt" trong tiếng Nga là тре́снуть (động từ).
тре́снуть Động từ
trésnutʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [bị] nứt, nẻ, rạn, nứt nẻ, nứt rạn.
- Лед треснет под нашим весом. Băng sẽ nứt dưới sức nặng của chúng ta.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nứt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- тре́снутыйTính từ · [bị] nứt, nẻ, rạn, nứt nẻ, nứt rạn
- ло́патьсяĐộng từ · Bị vỡ, nứt, rạn, nứt rạn; (о нарые) vỡ mủ; (о верёвке, струне и т. п.) [bị] đứt; (пузыре) [bị] thủng; (о велосипедной камере и т. п.) [bị] nổ
- надла́мыватьсяĐộng từ · Bị chớm gãy, nứt, nứt gãy; (о кости) [bị] gãy
- надло́мDanh từ · [Sự, chỗ] chớm gãy, nứt; (кости) [sự, chỗ] gãy
Câu hỏi thường gặp
Nứt tiếng Nga là gì?
"nứt" trong tiếng Nga là тре́снуть (động từ).