Ngây dại tiếng Nga là gì?
"ngây dại" trong tiếng Nga là наи́вный (tính từ).
наи́вный Tính từ
naívnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngây thơ, ngây dại, ngây ngô; (бесхитростный) chất phác, hồn nhiên, tự nhiên.
- наивный ребёнок đứa bé ngây thơ (ngây dại)
- наи́вная улы́бка nụ cười hồn nhiên
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngây dại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngây dại tiếng Nga là gì?
"ngây dại" trong tiếng Nga là наи́вный (tính từ).