Ngón tiếng Nga là gì?
"ngón" trong tiếng Nga là па́лец (danh từ), трюк (danh từ).
па́лец Danh từ
pálec giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngón; (на руке) ngón tay; (на ноге) ngón chân.
- У меня мёрзнут пальцы ног. Các ngón chân tớ lạnh cóng.
- Я не чувствовал свои пальцы. Tôi không còn cảm giác ở các ngón tay
трюк Danh từ
trjuk giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngón, mẹo, thủ pháp, xảo thuật.
- акробати́ческий трюк xảo thuật nhào lộn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngón" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngón tiếng Nga là gì?
"ngón" trong tiếng Nga là па́лец (danh từ), трюк (danh từ).