Ngay tiếng Nga là gì?
"ngay" trong tiếng Nga là сра́зу (phó từ), неме́дленно (phó từ), то́тчас (phó từ).
сра́зу Phó từ
srázu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngay, liền, [ngay] lập tức, [ngay] tức khắc, [ngay] tức thì.
- Я ей сразу позвонил. Tôi đã ngay lập tức gọi cho cô ấy.
- Том сразу позвонил в 911. Tom ngay lập tức gọi số 911.
неме́дленно Phó từ
nemédlenno giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngay, ngay lập tức, ngay tức khắc, lập tức.
- Уходите немедленно. Rời khỏi đây ngay.
- Уходи немедленно. Rời khỏi đây ngay.
Xem đầy đủ từ "неме́дленно": trọng âm, biến cách, cách chia →
то́тчас Phó từ
tótčas giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngay, ngay lập tức, ngay tức khắc, ngay tức thì.
незамедли́тельно Phó từ
nezamedlítelʹno giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngay, ngay lập tức, ngay tức thì, ngay tức khắc, liền.
- Горожане незамедлительно приготовили всё для защиты города. Dân chúng ngay lập tức chuẩn bị những gì có thể để bảo vệ thành phố.
Xem đầy đủ từ "незамедли́тельно": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngay" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngay tiếng Nga là gì?
"ngay" trong tiếng Nga là сра́зу (phó từ), неме́дленно (phó từ), то́тчас (phó từ).