Nghĩa vụ tiếng Nga là gì?
"nghĩa vụ" trong tiếng Nga là слу́жба (danh từ), обя́занность (danh từ), обяза́тельство (danh từ).
слу́жба Danh từ
slúžba giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghĩa vụ.
обя́занность Danh từ
objázannostʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trách nhiệm, nghĩa vụ, bổn phận, nhiệm vụ.
- лежа́ть на чье́й-л. обя́занности thuộc về trách nhiệm của ai, trách nhiệm thuộc về ai
- счита́ть своей обя́занностю... coi nghĩa vụ (bổn phận, nhiệm vụ, trách nhiêm) của mình phải là...
Xem đầy đủ từ "обя́занность": trọng âm, biến cách, cách chia →
обяза́тельство Danh từ
objazátelʹstvo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghĩa vụ.
Xem đầy đủ từ "обяза́тельство": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nghĩa vụ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nghĩa vụ tiếng Nga là gì?
"nghĩa vụ" trong tiếng Nga là слу́жба (danh từ), обя́занность (danh từ), обяза́тельство (danh từ).