Nguyền tiếng Nga là gì?
"nguyền" trong tiếng Nga là кля́сться (động từ).
кля́сться Động từ
kljástʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thề, nguyền, nguyện, thề nguyền, tuyên thệ, phát thệ, thề thốt.
- кляну́сь тебе́, что... tôi thề với anh rằng...
- кля́сться в ве́чной любви́ thề yêu dấu suốt đời
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nguyền" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nguyền tiếng Nga là gì?
"nguyền" trong tiếng Nga là кля́сться (động từ).