Nhãn tiếng Nga là gì?
"nhãn" trong tiếng Nga là накле́йка (danh từ), ярлы́к (danh từ), этике́тка (danh từ).
накле́йка Danh từ
nakléjka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhãn.
ярлы́к Danh từ
jarlýk giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhãn hiệu, nhãn.
этике́тка Danh từ
etikétka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhãn.
- Пожалуйста, наклейте эту этикетку на ваш багаж. Vui lòng dán nhãn vào hành lý của bạn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhãn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhãn tiếng Nga là gì?
"nhãn" trong tiếng Nga là накле́йка (danh từ), ярлы́к (danh từ), этике́тка (danh từ).