ярлы́к
giống đựcbất động vật
jarlýk[(j)ɪrˈɫɨk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ярлы́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ярлы́к nghĩa là nhãn hiệu, nhãn.
Nghĩa của ярлы́к
Danh từ
- Nhãn hiệu, nhãn.
Biến cách của ярлы́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ярлы́к | ярлыки́ |
| Sinh cách кого? чего? | ярлыка́ | ярлыко́в |
| Tặng cách кому? чему? | ярлыку́ | ярлыка́м |
| Đối cách кого? что? | ярлы́к | ярлыки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | ярлыко́м | ярлыка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ярлыке́ | ярлыка́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ярлы́к
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ярлык nghĩa là gì?
ярлык (danh từ) nghĩa là nhãn hiệu, nhãn.
ярлык đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ярлы́к (phiên âm Latinh jarlýk, IPA [(j)ɪrˈɫɨk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.