Nhưng tiếng Nga là gì?
"nhưng" trong tiếng Nga là но (liên từ), то́лько (liên từ), хотя́ (liên từ).
но Liên từ
no giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhưng, nhưng mà, mà.
- Автобус остановился, но никто не вышел. Xe buýt đã dừng nhưng không một ai xuống xe cả.
- Я человек с недостатками, но это недостатки, которые могут быть легко устранены. Tôi là người có nhiều thói xấu nhưng những thói xấu này có thể dễ dàng sửa.
то́лько Liên từ
tólʹko giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhưng, nhưng mà, mà.
хотя́ Liên từ
xotjá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhưng, nhưng mà, dưng cơ, dưng cơ mà.
а Liên từ
a giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhưng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhưng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhưng tiếng Nga là gì?
"nhưng" trong tiếng Nga là но (liên từ), то́лько (liên từ), хотя́ (liên từ).