Nhận thực tiếng Nga là gì?
"nhận thực" trong tiếng Nga là удостовере́ние (danh từ).
удостовере́ние Danh từ
udostoverénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] chứng nhận, nhận thực, thị thực, chứng thực.
Xem đầy đủ từ "удостовере́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhận thực" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- удостоверя́тьĐộng từ · Chứng nhận, nhận thực, thị thực, chứng thực
- подтвержде́ниеDanh từ · Sự xác nhận, chứng thực, chứng nhận, nhận thực
- засвиде́тельствоватьĐộng từ · Nhận thực, chứng thực
- заверя́тьĐộng từ · Thị thực, nhận thực, chứng nhận
- скрепля́тьĐộng từ · Chứng thực, nhận thực, xác nhận
- оформля́тьĐộng từ · Hợp thức hóa, chính thức hóa, nhận thực, chứng nhận
Câu hỏi thường gặp
Nhận thực tiếng Nga là gì?
"nhận thực" trong tiếng Nga là удостовере́ние (danh từ).