Nhục nhã tiếng Nga là gì?
"nhục nhã" trong tiếng Nga là позо́рный (tính từ).
позо́рный Tính từ
pozórnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhục nhã, đê nhục, ô nhục, xấu xa.
- позорный посту́пок hành động nhục nhã (đê nhục, ô nhục, xấu xa)
- пригвозди́ть кого́-л. к позо́рному столбу́ bêu diếu ai, phỉ nhổ ai, bêu xấu ai
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhục nhã" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhục nhã tiếng Nga là gì?
"nhục nhã" trong tiếng Nga là позо́рный (tính từ).