TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Nhu cầu tiếng Nga là gì?

"nhu cầu" trong tiếng Nga là нужда́ (danh từ), потре́бность (danh từ), спрос (danh từ).

нужда́ Danh từ

nuždá giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [sự] cần thiết, nhu cầu, cần.

  • испы́тывать нужду́ в чём-л. cần cái gì
  • без ну́жды không cần

Xem đầy đủ từ "нужда́": trọng âm, biến cách, cách chia →

потре́бность Danh từ

potrébnostʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhu cầu; (желание) khát vọng.

  • Эта машина идеально соответствует моим потребностям. Chiếc ô tô này hoàn toàn phù hợp với nhu cầu của tôi.
  • удовлетворя́ть чьи́-л. потре́бности thỏa mãn nhu cầu của ai

Xem đầy đủ từ "потре́бность": trọng âm, biến cách, cách chia →

спрос Danh từ

spros giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhu cầu, cầu ((viết tắt)).

  • спрос и предложе́ние cầu và cung, cung và cầu
  • в большо́м спросе được nhiều người ưa chuộng, được nhiều người mua; đắt như tôm tươi (погов)

Xem đầy đủ từ "спрос": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhu cầu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhu cầu tiếng Nga là gì?

"nhu cầu" trong tiếng Nga là нужда́ (danh từ), потре́бность (danh từ), спрос (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.