Pháo đài tiếng Nga là gì?
"pháo đài" trong tiếng Nga là кре́пость (danh từ), форт (danh từ).
кре́пость Danh từ
krépostʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Pháo đài.
форт Danh từ
fort giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Pháo đài.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "pháo đài" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Pháo đài tiếng Nga là gì?
"pháo đài" trong tiếng Nga là кре́пость (danh từ), форт (danh từ).