TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Pháo đài tiếng Nga là gì?

"pháo đài" trong tiếng Nga là кре́пость (danh từ), форт (danh từ).

кре́пость Danh từ

krépostʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Pháo đài.

Xem đầy đủ từ "кре́пость": trọng âm, biến cách, cách chia →

форт Danh từ

fort giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Pháo đài.

Xem đầy đủ từ "форт": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "pháo đài" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Pháo đài tiếng Nga là gì?

"pháo đài" trong tiếng Nga là кре́пость (danh từ), форт (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.