TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Phân xử tiếng Nga là gì?

"phân xử" trong tiếng Nga là суди́ть (động từ), рассуди́ть (động từ).

суди́ть Động từ

sudítʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân xử, xét xử.

Xem đầy đủ từ "суди́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

рассуди́ть Động từ

rassudítʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân xử.

  • рассуди́те нас xin các anh hãy phân xử cho chúng tôi

Xem đầy đủ từ "рассуди́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phân xử" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Phân xử tiếng Nga là gì?

"phân xử" trong tiếng Nga là суди́ть (động từ), рассуди́ть (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.