Phân xử tiếng Nga là gì?
"phân xử" trong tiếng Nga là суди́ть (động từ), рассуди́ть (động từ).
суди́ть Động từ
sudítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phân xử, xét xử.
рассуди́ть Động từ
rassudítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phân xử.
- рассуди́те нас xin các anh hãy phân xử cho chúng tôi
Xem đầy đủ từ "рассуди́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phân xử" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phân xử tiếng Nga là gì?
"phân xử" trong tiếng Nga là суди́ть (động từ), рассуди́ть (động từ).