Phường hội tiếng Nga là gì?
"phường hội" trong tiếng Nga là корпора́ция (danh từ), соста́в (danh từ).
корпора́ция Danh từ
korporácija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phường, phường hội, nghiệp hội, nghiệp đoàn, xã đoàn, đoàn thể.
Xem đầy đủ từ "корпора́ция": trọng âm, biến cách, cách chia →
соста́в Danh từ
sostáv giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phường hội, xô viết.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phường hội" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phường hội tiếng Nga là gì?
"phường hội" trong tiếng Nga là корпора́ция (danh từ), соста́в (danh từ).