Phần lan tiếng Nga là gì?
"phần lan" trong tiếng Nga là Финля́ндия (danh từ riêng).
Финля́ндия Danh từ riêng
Finljándija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phần lan.
- Она премьер-министр Финляндии. Bà ta là thủ tướng chính phủ của Phần Lan
- Мой дядя был в Финляндии. Bác tôi đã từng đến Phần Lan.
Xem đầy đủ từ "Финля́ндия": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phần lan" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phần lan tiếng Nga là gì?
"phần lan" trong tiếng Nga là Финля́ндия (danh từ riêng).