Phẳng tiếng Nga là gì?
"phẳng" trong tiếng Nga là гла́дкий (tính từ), пло́ский (tính từ).
гла́дкий Tính từ
gládkij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phẳng, bằng phẳng, phẳng lì, phẳng phiu, trơn, nhẵn, nhẵn nhụi.
- гла́дкая пове́рхность mặt phẳng
- гла́дкая доро́га con đường bằng phẳng
пло́ский Tính từ
plóskij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bằng, phẳng, dẹt, bẹt, bằng phẳng.
- Оно плоское. Nó phẳng.
- Она плоская. Nó phẳng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phẳng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phẳng tiếng Nga là gì?
"phẳng" trong tiếng Nga là гла́дкий (tính từ), пло́ский (tính từ).