Phỏng vấn tiếng Nga là gì?
"phỏng vấn" trong tiếng Nga là интервью́ (danh từ).
интервью́ Danh từ
intɛrvʹjú giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [cuộc] phỏng vấn.
- Я ненавижу интервью. Tôi ghét đi phỏng vấn.
- дать кому́-л. trả lời phỏng vấn của ai
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phỏng vấn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phỏng vấn tiếng Nga là gì?
"phỏng vấn" trong tiếng Nga là интервью́ (danh từ).