Phiến loạn tiếng Nga là gì?
"phiến loạn" trong tiếng Nga là мяте́ж (danh từ).
мяте́ж Danh từ
mjatéž giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cuộc nổi loạn, phiến loạn, dấy loạn, bạo động, binh biến.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phiến loạn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- бунтDanh từ · Cuộc nổi loạn, phiến loạn
- сму́таDanh từ · [Cuộc, sự] phiến loạn, nổi loạn, dấy loạn, rối loạn, náo động
- мяте́жныйTính từ · Tham gia nổi loạn, phiến loạn, dấy loạn, bạo động
- путчDanh từ · Cuộc bạo động, phiến loạn
- бунтовщи́кDanh từ · Người nổi loạn, người làm loạn, kẻ phiến loạn, loạn quân
Câu hỏi thường gặp
Phiến loạn tiếng Nga là gì?
"phiến loạn" trong tiếng Nga là мяте́ж (danh từ).