Quy cách tiếng Nga là gì?
"quy cách" trong tiếng Nga là станда́ртный (tính từ), станда́рт (danh từ).
станда́ртный Tính từ
standártnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Theo tiêu chuẩn, quy cách, quy phạm, chuẩn mực, mẫu.
- станда́ртные строи́тельные дета́ли những chi tiết xây dựng theo tiêu chuẩn (quy cách, quy phạm)
- станда́ртная ме́бель đồ gỗ làm theo tiêu chuẩn (quy cách, quy phạm)
Xem đầy đủ từ "станда́ртный": trọng âm, biến cách, cách chia →
станда́рт Danh từ
standárt giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiêu chuẩn, quy cách, quy phạm, chuẩn mực, mẫu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quy cách" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quy cách tiếng Nga là gì?
"quy cách" trong tiếng Nga là станда́ртный (tính từ), станда́рт (danh từ).