Quy chế tiếng Nga là gì?
"quy chế" trong tiếng Nga là ста́тус (danh từ).
ста́тус Danh từ
státus giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quy chế.
- дипломати́ческий ста́тус quy chế ngoại giao
- правово́й ста́тус quy chế pháp luật
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quy chế" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quy chế tiếng Nga là gì?
"quy chế" trong tiếng Nga là ста́тус (danh từ).