Rác tiếng Nga là gì?
"rác" trong tiếng Nga là му́сор (danh từ).
му́сор Danh từ
músor giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rác, rác rưởi; (строительный) [đồ] vôi gạch vụn, phế liệu xây dựng.
- Вы всегда говорите, что вынесете мусор, но никогда не выносите. Bạn luôn nói là bạn sẽ đi vứt rác, nhưng bạn không bao giờ làm cả.
- Ты всегда говоришь, что вынесешь мусор, но никогда не выносишь. Bạn luôn nói là bạn sẽ đi vứt rác, nhưng bạn không bao giờ làm cả.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rác" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Rác tiếng Nga là gì?
"rác" trong tiếng Nga là му́сор (danh từ).