Rủi ro tiếng Nga là gì?
"rủi ro" trong tiếng Nga là риск (danh từ).
риск Danh từ
risk giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rủi ro, nguy cơ.
- Подростковая беременность чревата высокими рисками материнской смертности. Mang thai ở tuổi vị thành niên mang đến rủi ro tử vong cao ở người mẹ.
- Ранняя беременность чревата высоким риском материнской смертности. Mang thai ở tuổi vị thành niên mang đến rủi ro tử vong cao ở người mẹ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rủi ro" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- злоключе́ниеDanh từ · [Điều, sự] rủi ro, bất hạnh, tai nạn
- злополу́чныйTính từ · Rủi ro, bất hạnh, đen đủi
- злосча́стныйTính từ · Bất hạn, rủi ro, đen đủi
- неблагополу́чныйTính từ · Không may, rủi ro, đen đủi
- неуда́чныйTính từ · Xui xẻo, xui, rủi ro, rủi
- незада́чливыйTính từ · Rủi ro, không may, đen đủi, hẩm hiu, đen, hẩm, xúi quẩy, xúi
- несчастли́выйTính từ · Rủi ro
- незада́чаDanh từ · Sự rủi ro, không may, xúi quẩy
Câu hỏi thường gặp
Rủi ro tiếng Nga là gì?
"rủi ro" trong tiếng Nga là риск (danh từ).