Sách giáo khoa tiếng Nga là gì?
"sách giáo khoa" trong tiếng Nga là уче́бник (danh từ), посо́бие (danh từ).
уче́бник Danh từ
učébnik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Cuốn, quyển] sách giáo khoa, sách học.
посо́бие Danh từ
posóbije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sách học, sách giáo khoa, tài liệu giáo khoa.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sách giáo khoa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sách giáo khoa tiếng Nga là gì?
"sách giáo khoa" trong tiếng Nga là уче́бник (danh từ), посо́бие (danh từ).